whole meal

/'houl'mi:l/
Học thuật
Thân thiện
whole meal

A baker uses whole meal to make a loaf of bread.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bột nguyên cám: Chỉ loại bột được xay từ toàn bộ hạt lúa mì, bao gồm cả phần cám giàu chất mầm giàu dinh dưỡng, chưa qua quá trình tinh chế hoặc rây lọc để loại bỏ các phần này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This bread is made with whole meal. (Bánh mì này được làm từ bột nguyên cám.)
    • For a healthier option, I bought whole meal instead of white flour. (Để lựa chọn lành mạnh hơn, tôi đã mua bột nguyên cám thay vì bột trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "whole meal" (tính từ): Được dùng như một tính từ đứng trước danh từ đểtả thực phẩm được làm từ bột nguyên cám.
    • We prefer whole meal bread for breakfast. (Chúng tôi thích bánh mì nguyên cám cho bữa sáng.)
    • She baked a delicious whole meal cake. ( ấy đã nướng một chiếc bánh ngọt nguyên cám rất ngon.)
Biến thể từ gần giống
  • Whole wheat (danh từ/tính từ): Lúa mì nguyên hạt/bột nguyên cám. Từ này thường được dùng thay thế cho "whole meal" trong tiếng Anh Mỹ.

    • Whole wheat pasta is a good source of fiber. ( ống làm từ lúa mì nguyên cám một nguồn cung cấp chất tốt.)
  • Whole grain (danh từ/tính từ): Ngũ cốc nguyên hạt. Đây một khái niệm rộng hơn, chỉ các loại hạt ngũ cốc còn giữ nguyên tất cả các phần (cám, mầm, nội nhũ), không chỉ riêng lúa mì.

    • Brown rice and oats are examples of whole grains. (Gạo lứt yến mạch những dụ về ngũ cốc nguyên hạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Whole wheat flour: Bột nguyên cám.
  • Graham flour: Bột graham (một loại bột nguyên cám).
Lưu ý
  • Từ "whole meal" chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Khi dùng như tính từ bổ nghĩa cho các loại bánh hay thực phẩm, thường ghép với danh từ đó ( dụ: whole meal bread) được hiểu "làm từ bột nguyên cám".
whole meal

A baker uses whole meal to make a loaf of bread.

danh từ
  1. bột chưa rây